Phím tắt trong Microsoft Office

Để tạo cho người sử dụng thuận thiện hơn trong các thao tác khi khi sử dụng các chương trình thì nhà sản xuất có đưa thêm một số tổ hợp phím nóng.(Không thể không biết đối với dân soạn thảo văn phòng)
MICROSOFT WORD

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu

Ctrl + O mở tài liệu

Ctrl + S Lưu tài liệu

Ctrl + C sao chép văn bản

Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

Ctrl + V dán văn bản

Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + --> chọn một ký tự phía sau

Shift + <-- chọn một ký tự phía trước

Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau

Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước

Shift + ¬ chọn một hàng phía trên

Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

Di chuyển
Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

Ctrl + Home Về đầu văn bản

Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

Định dạng

Ctrl + B Định dạng in đậm

Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U Định dạng gạch chân.

Canh lề đoạn văn bản.

Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

Sao chép định dạng

Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

Menu & Toolbars.

Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

Trong hộp thoại

Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

ESC tắt nội dung của danh sách sổ

Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

Ctrl + Shift + Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

Ctrl + Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

Làm việc với bảng biểu:

Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

Mũi tên lên Lên trên một dòng

Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

Các phím F:

Phím tắt Chức năng

F1 trợ giúp

F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

F4 lặp lại hành động gần nhất

F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

F8 mở rộng vùng chọn

F9 cập nhật cho những trường đang chọn

F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

F11 di chuyển đến trường kế tiếp

F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

Kết hợp Shift + các phím F:

Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).

Shift + F8 rút gọn vùng chọn

Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

Kết hợp Ctrl + các phím F:

Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).

Ctrl + F3 cắt một Spike

Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

Ctrl + F11 khóa một trường.

Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).

Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

Kết hợp Alt + các phím F

Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

Alt + F8 chạy một marco.

Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

Kết hợp Alt + Shift + các phím F

Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

MICROSOFT EXCEL

Những phím tắt cơ bản:

Ctrl + A Chọn toàn bộ bảng tính

Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần.

Ctrl + V dán nhiều lần

Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm

Ctrl + H Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.

Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng

Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

Ctrl + S Lưu bảng tính

Ctrl + X cắt một nội dung đang chọn

Ctrl + Z Phục hồi thao tác trước đó

Ctrl + * Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.

Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel

Phím tắt trong di chuyển

Ctrl + Mũi tên Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp

Ctrl + Home Về ô A1

Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng

Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện tại đến ô A1

Ctrl + Shift + End Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng

Phím tắt trong định dạng

Ctrl + B: Định dạng in đậm

Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.

Chèn cột, dòng, trang bảng tính

Ctrl + Spacebar: Chèn cột

Shift + Spacebar: Chèn dòng

Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới

Công thức mảng:

Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

F3: Dán một tên mảng vào công thức.

Ẩn hiện các cột.

Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.

Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.

Chọn các vùng ô không liên tục

Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.

Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.

Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.

Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)

Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.

Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp

Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.

Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>

Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên

Không chuyển sang ô khác sau khi nhập

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

MICROSOFT ACCESS

Các chức năng cơ bản

Ctrl + N tạo mới một cơ sở dữ liệu

Ctrl + O mở một cơ sở dữ liệu

Ctrl + P Mở hộp thoại in ấn

Esc Thoát khỏi chế độ xem trước khi in - Print Preview

Ctrl + S, Shift + F12, Alt + Shift + F2 Lưu một đối tượng của cơ sở dữ liệu (CSDL) với tên khác

F12, Alt + F2 Mở hộp thoại Save As để lưu một đối tượng với tên khác.

Alt + F4 Thoát khỏi MS Access

Làm việc với combobox, listbox.

F4, Alt + Mũi tên xuống Sổ danh sách các giá trị trong Combobox, Listbox

F9 Cập nhật nội dung các giá trị bên trong Combobox, Listbox

Mũi tên xuống Di chuyển để chọn giá trị tiếp theo trong danh sách

Mũi tên lên Di chuyển để chọn giá trị phía trước trong danh sách

Pg Down Di chuyển để chọn giá trị ở trang tiếp theo trong danh sách

Pg Up Di chuyển để chọn giá trị ở trang phía trước trong danh sách

Enter Chọn giá trị hiện tại

Tab Thoát khỏi Listbox, Combobox

Tìm kiếm và thay thế văn bản & dữ liệu

Ctrl + F Tìm kiếm văn bản - tức hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

Ctrl + H Thay thế văn bản, dữ liệu - tức hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

Shift + F4 tìm kiếm sự xuất hiện tiếp theo (nếu có) của văn bản hoặc dữ liệu đã được chỉ định.

Làm việc với màn hình thiết kế Design View

F2 Chuyển đổi giữa chế độ chỉnh sửa và chế độ chọn (bôi đen) nội dung.

F5 Chuyển đổi giữa chế độ chạy (Form View) và chế độ thiết kế (Design View)

F6 Di chuyển giữa các khung trong màn hình thiết kế (Dùng trong chế độ thiết kế bảng, macro..)

F7 Chuyển đổi giữa chế độ viết mã lệnh (Code Builder) và chế độ thiết kế của báo cáo.

Shift + F7 Chuyển đổi qua lại giữa màn hình viết code Visual Basic và màn hình thiết kế báo cáo.

Chỉnh sửa các đối tượng trong thiết kế Form, Report.

Ctrl + C Sao chép các đối tượng

Ctrl +X Cắt các đối tượng đang chọn

Ctrl + V Dán các đối tượng

Ctrl + --> Dịch chuyển các đối tượng qua bên phải

Ctrl + <-- Dịch chuyển các đối tượng đang chọn qua bên trái

Ctrl + Up Dịch chuyển các đối tượng lên trên

Ctrl + Down Dịch chuyển các đối tượng xuống dưới

Shift + Up Tăng chiều cao

Shift + Down Giảm chiều cao

Shift + --> Tăng độ rộng

Shift + <-- Giảm độ rộng

Hoạt động của các cửa sổ

F11 Hiển thị cửa sổ Database ra trước

Ctrl + F6 Di chuyển qua lại giữa các cửa sổ trong cơ sở dữ liệu

Ctrl + F8 Bật chế độ thay đổi độ rộng cho cửa sổ

Alt + Phím cách Hiển thị thanh thực dơn lệnh hệ thống của cửa sổ

Shift + F10 Hiển thị thực đơn lệnh tắt

Ctrl + W, Ctrl + F4 Đóng cửa sổ đang kích hoạt

Alt + F11 Chuyển đổi giữa cửa sổ Visual Basic và cửa sổ kích hoạt trước đó

Alt + Shift + F11 Chuyển sang cửa sổ Microsoft Script từ cửa sổ đang kích hoạt trước đó

Làm việc với cửa sổ Database

F2 Sửa tên một đối tượng: bảng, form, report...

Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab Chuyển qua lại giữa các thẻ ở cửa sổ bên trái.

Enter Mở form ở chế độ chạy (form View) hoặc mở các bảng, truy vấn ở chế độ xem dữ liệu (Datasheet View), hoặc thực thi đối với các macro.

Ctrl + Enter, Alt + D Mở các đối tượng ở chế độ thiết kế (Design View)

Alt + N Tạo mới một đối tượng - tùy thuộc vào bạn đang đứng trong thẻ nào của cửa sổ Database.

F5 Cập nhật nội dung

Ctrl + G Hiện thị ngay lập tức cửa sổ Visual Basic để viết mã lệnh.

MICROSOFT POWERPOINT

Di chuyển trên màn hình thiết kế slide

F6 di chuyển theo kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

Shift + F6 di chuyển theo chiều ngược kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

Ctrl + Shift + Tab chuyển đổi qua lại giữa 2 thẻ Slides và Outline trong chế độ Normal View.

Tạo mới và chỉnh sửa trình chiếu

Ctrl + N tạo mới một trình chiếu

Ctrl + M tạo mới một trang trình chiếu (Slide).

Ctrl + D tạo một bảng copy của trang trình chiếu đang chọn.

Ctrl + O mở một trình chiếu.

Ctrl + W đóng một trình chiếu.

Ctrl + P in một trình chiếu.

Ctrl + S lưu một trình chiếu.

F5 chạy trình chiếu.

Alt + F4 thoát khỏi PowerPoint

Ctrl + F tìm kiếm

Ctrl + H thay thế

Ctrl + K chèn một siêu liên kết.

F7 kiểm tra chính tả

ESC thoát khỏi một hành động trên menu hoặc hộp thoại.

Ctrl + Z trở về lệnh trước.

Ctrl + Y phục hồi tình trạng trước khi thực hiện Ctrl + Z.

Làm việc với Outline

Alt + Shift + <-- tăng cấp một đoạn

Alt + Shift + --> giảm cấp một đoạn

Alt + Shift + Up di chuyển các đoạn đang chọn lên trên.

Alt + Shift + Down di chuyển các đoạn đang chọn xuống dưới.

Alt + Shift + dấu cộng: sổ nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + dấu trừ thu gọn nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

Alt + Shift + A mở rộng để hiển thị tất cả các nội dung và tiêu đề.

Làm việc với các đối tượng đồ họa

Alt + U chọn một hình có sẵn Autoshaps trong thanh công cụ Drawings.

Ctrl + Enter vẽ hình vào trong slide.

Ctrl + Shift + G nhóm các đối tượng đồ họa đang chọn thành một nhóm.

Ctrl + Shift + H phân rã một nhóm.

Shift + F9 ẩn / hiện thị đường kẻ ô dạng lưới trên màn hình thiết kế Slide.

Alt + F9 ẩn / hiện đường kẻ ngang và dọc định vị trên Slide.

Ctrl + G thiết lập giá trị khác cho đường lưới và đường định vị trên slide.

Ctrl + Shift + C sao chép định dạng một đối tượng.

Ctrl + Shift + V dán sao chép định dạng vào đối tượng đang chọn.

Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

Shift + --> chọn một ký tự phía sau.

Shift + <-- chọn một ký tự phía trước.

Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau.

Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước.

Shift + ¬ chọn một hàng phía trên.

Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới.

Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.

Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

MICROSOFT FRONTPAGE

Làm việc và quản lý các trang Web.

Ctrl + N tạo mới một trang web

Ctrl + O mở một trang web

Ctrl + F4 đóng một trang web

Ctrl + S lưu một trang web

Ctrl + P in một trang web

F5 cập nhật, làm tươi nội dung một trang web

Ctrl + Tab chuyển đổi qua lại giữa các trang Web

Ctrl + Shift + B xem trang web bằng trình duyệt web

Alt + F4 thoát khỏi Frontpage

Ctrl + Shift + 8 hiển thị những ký tự không được in ra

Ctrl + / hiển thị các thẻ HTML

Ctrl + F tìm kiếm

Ctrl + H thay thế

F7 kiểm tra chính tả một trang web

Shift + F7 tìm một từng đồng nghĩa

Esc bỏ qua một thao tác đang thực hiện

Ctrl + Z, Alt + BackSpace trở về trạng thái trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

Ctrl + Y, Shift + Alt + BackSpace lùi lại trạng thái trước khi thực hiện Ctrl + Z

Định dạng ký tự và đoạn

Alt + Enter Hiển thị cửa sổ định dạng Font

Ctrl + Shift + F thay đổi kiểu chữ (font)

Ctrl + Shift + P thay đổi cỡ chữ

Ctrl + B định dạng in đậm

Ctrl + U định dạng gạch chân

Ctrl + I định dạng in nghiêng

Ctrl + dấu cộng (bàn phím số) định dạng chỉ số trên

Ctrl + dấu trừ (bàn phím số) định dạng chỉ số dưới

Ctrl + Shift + C sao chép định dạng

Ctrl + Shift + V dán định dạng

Ctrl + Shift + Z, Ctrl + phím cách xóa định dạng trở về định dạng mặc định

Ctrl + E canh giữa đoạn

Ctrl + L canh trái đoạn

Ctrl + R canh phải đoạn

Ctrl + M thụt lề đoạn từ biên trái

Ctrl + Shift + M thụt lề đoạn từ biên phải

Ctrl + Shift + S áp dụng một kiểu cho đoạn

Ctrl + Shift + N áp dụng kiểu mặc định

Ctrl + Alt + 1 áp dụng kiểu Heading 1

Ctrl + Alt + 2 áp dụng kiểu Heading 2

Ctrl + Shift + L áp dụng kiểu danh sách liệt kê

Chỉnh sửa, di chuyển, xóa văn bản, hình ảnh.

Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước

Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn

Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước

Ctrl + Delete xóa một từ phía sau

Ctrl + C, Ctrl + Insert sao chép một nội dung, hình ảnh

Ctrl + X, Shift + Delete cắt một nội dung, hình ảnh

Ctrl + V, Shift + Insert dán một nội dung, hình ảnh

Shift + Enter chèn thêm một dòng trống

Ctrl + Shift + Phím cách chèn một ký tự không phải là khoảng trống
(Nguồn: Shoptinhoc.com)

Viết bình luận

CAPTCHA
Câu hỏi này là để kiểm tra cho dù bạn là một người khách truy cập và để ngăn chặn gửi thư rác tự động.

Nhập hai từ: